Pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? có vai trò gì?

ngoc-hue-1 Ngọc Huệ 08/11/2022
5 / 2 đánh giá

Pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? là những câu hỏi mà mình nhận thấy nhiều bạn thắc mắc và muốn biết. Vì vậy mình đã tổng hợp qua bài viết dưới đây để các bạn tham khảo. Mong rằng sẽ giúp ích đến mọi người.

Tìm hiểu pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì?

Pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì?

Nếu có ai hỏi Pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? thì chúng ta có thể trả lời như sau:

Pin tiếng anh là gì? 

Nếu chúng ta dịch nghĩa từ tiếng việt sang tiếng anh thì pin sẽ viết là the battery, đó là thiết bị lưu trữ năng lượng có khả năng chuyển hóa năng lượng hóa học thành điện năng có thể là pin, ác quy. Pin có hình dạng nhỏ bé có thể hình cúc áo như pin cúc áo, pin COMS hay pin hình trụ tròn như pin AA hay pin AAA hoặc pin 3 cell.

Pin được lắp vào các thiết bị điện tử và cung cấp năng lượng cho chúng hoạt động. Pin tồn tại ở 2 dạng là pin dùng 1 lần và pin sạc.

Mình có bài viết nêu khá chi tiết về pin, bạn có thể tham khảo thêm: Pin là gì? Có mấy loại? ưu nhược điểm, ứng dụng của từng loại để hiểu rõ thêm về các loại pin.

Trong tiếng anh Battery đóng vai trò là danh từ hoặc tân ngữ trong câu và phụ thuộc vào người dùng từ.

Pin tiếng anh là gì?
Pin tiếng anh là gì?

Ví dụ:

  • You'll run the battery down if you leave your car lights on.
  • Tạm dịch: Bạn sẽ hết pin nếu để đèn xe sáng. Trong câu này battery đóng vai trò là tân ngữ.

Ngoài ra, pin trong tiếng anh khi viết là “PIN” sẽ mang ý nghĩa: 

  • Ghim, đinh ghim.
  • Cặp, kẹp.
  • Chốt, ngõng.
  • Ống.
  • Trục (đàn).
  • Chổi nhỏ.
  • Đội bộ binh.
  • Lỗ trong ổ trứng.
  • Ngục tối.
  • Tế bào.

Pin có thể đóng vai trò là danh từ hoặc động từ trong câu.

Ví dụ:

  • Doctors inserted a metal pin in his leg to hold the bones together.
  • Tạm dịch: Các bác sĩ đã kẹp một chiếc ống kim loại vào chân của anh ấy để cố định các xương lại với nhau.  Ở câu này Pin đóng vai trò là động từ.
Các kẹp Inox cố định xương gãy - Ý nghĩa của từ 'PIN
Các kẹp Inox cố định xương gãy - Ý nghĩa của từ 'PIN" 

Đèn pin tiếng anh là gì?

Đèn pin tiếng anh được viết là Flashlight đóng vai trò là danh từ trong câu. Có thể hiểu nghĩa là bóng đèn, vật chiếu sáng, đèn pin, ánh sáng lóng lánh, ánh sáng nhấp nhoáng.

Đóng vai trò là danh từ nên Flashlight có thể đứng đầu câu là chủ ngữ hay tân ngữ tùy theo cách diễn đạt cho mỗi chủ thể trong câu, miễn làm sao cho người đọc, người nghe dễ hiểu và nhận biết ý nghĩa của câu nói là được.

Đèn pin là một loại thiết bị điện cầm tay, tạo ra nguồn ánh sáng nhờ hệ thông pin cung cấp năng lượng cho bóng đèn, thường đèn pin sẽ sử dụng các loại đèn led vì tốn năng lượng ít và ánh sáng có cường độ cao, duy trì tuổi thọ lâu hơn.

>> Xem thêm:

Đèn pin tiếng anh là gì?
Đèn pin tiếng anh là gì?

Ví dụ:

1. Harry shone the flashlight into the dark room. 

Tạm dịch: Harry rọi đèn pin vào căn phòng tối. Ở đây flashlight đóng vai trò là tân ngữ trong câu.

2. Flashlight is bought by Harry.

Tạm dịch: Chiếc đèn pin được mua bởi Harry. Trong trường hợp này flashlight đóng vai trò là chủ ngữ.

Tới đây chắc hẳn bạn đã hiểu cơ bản về pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? Hãy khám phá tiếp cùng mình về vai trò, công dụng của pin và đèn pin ở phần tiếp theo bên dưới nhé

Pin có vai trò? công dụng?

Pin đóng vai trò thiết yếu trong cuộc sống khi mà các thiết bị điện tử di động lên ngôi. Cái mà chúng ta dễ nhìn thấy nhất là điện thoại di động (pin Li-ion), máy tính bảng, Laptop (pin 3 cell) đều sử dụng pin để thuận lợi cho quá trình di chuyển từ nơi này đến nơi khác. 

Nhờ có pin mà chúng ta dễ dàng làm việc khi tới nơi không có nguồn điện như lên máy bay, hay đi xe chẳng hạn.

Ngoài ra nhờ có pin, ắc quy ra đời giúp con người có thể dự trữ nguồn năng lượng điện phục vụ cho cuộc sống. Cái mà dễ nhìn thấy nhất là các ắc quy tích điện từ tuabin gió hay năng lượng mặt trời hay năng lượng thủy điện và hòa điện vào mạng lưới điện để sử dụng.

Trong tương lai chắc chắn rằng các dạng năng lượng sạch sẽ lên ngôi do nguồn năng lượng từ dầu mỏ ngày càng khan hiếm và trở nên đắt đỏ.

Nhờ có các loại pin tiểu mà chúng ta sử dụng được nhiều thiết bị như remote điều khiển tivi, máy lạnh hay các món đồ chơi của các em bé.

Như vậy, pin dùng cho mọi mặt đời sống từ nhu cầu sinh hoạt, vui chơi hàng ngày để phục vụ quá trình lao động và sản xuất.

Pin giúp điều khiển các thiết bị qua Remote
Pin giúp điều khiển các thiết bị qua Remote

Đèn pin có công dụng gì?

Đèn pin là vật dụng có khả năng phát sáng hỗ trợ chúng ta nhìn thấy các vật thể trong bóng tối, giúp cho mọi việc thuận lợi hơn vì mắt người không thể nhìn thấy các vật khi không có ánh sáng chiếu vào đặc biệt là ban đêm hay nơi bị che tối.

Đèn pin phục vụ cho các buổi dã ngoại hay phục vụ sản xuất đối với các ngành làm việc trong bóng tối như đào mổ hay các bác nông dân canh tác vườn với các cây đặc thù ban đêm như: Thụ phấn Sầu Riêng vào ban đêm, kiểm tra sâu bệnh cây trồng,…

Đèn pin còn là một công cụ phục vụ ngư dân ngoài biển, hay giữ liên lạc (ngọn hải đăng) hoặc việc đánh bắt cá ban đêm của các thợ săn cá nước ngọt là một nghề mưu sinh của người Miền Tây sông nước.

Trong chiến đấu, phòng thủ quốc phòng thì đèn pin cũng đóng vai trò quan trọng để phát hiện đối tượng từ xa,…

Như vậy, đèn pin dần trở thành một vật dụng gần giũ và khá quan trọng đối với chúng ta. Tuy nhỏ gọn nhưng lại vô cùng hữu ích.

Nông dân dùng đèn pin thụ phấn hoa Sầu Riêng
Nông dân dùng đèn pin thụ phấn hoa Sầu Riêng

Một số từ vựng và cách dùng từ battery trong tiếng anh

Một số từ liên quan battery:

Từ Battery có vô vàng ý nghĩa, mình sẽ liệt kê một số từ dùng phổ biến như sau để bạn tham khảo:

  • Low battery: chỉ thiết bị hết pin.
  • Dry battery: pin bị khô hay ắc quy bị khô.
  • Cooking battery: bộ xoong chảo.
  • Battery chicken: chỉ nuôi gà và vỗ béo chúng, thường dùng cho các loại gà nuôi lấy thịt.
  • Thành ngữ - to turn someone's battery against himself: dùng gậy ông đập lưng ông.
  • Alkaline battery: Ắc quy Alkaline.
  • Alkaline battery: Ắc  quy  kiềm 
  • Battery capacity: điện dung của ắc quy, bình điện.
  • Battery carrier: dây đai ắc quy, bình điện.
  • Battery case: vỏ bình điện, ắc quy.
  • Battery case-container: thùng đựng bình điện, ác quy (vỏ bảo vệ bên ngoài).
  • Battery cell: ngăn của bình điện.
  • Ceiling battery: giàn lạnh treo trần. 
  • Shelf battery: giàn lạnh xếp tầng.
  • Shelf battery: giàn lạnh xếp thành giá.
  • Spiral fin battery: giàn lạnh dạng xoắn.
  • Batch-type diffusion battery: hệ thống khuếch tán vòng tròn.
  • Cooling battery: hệ thống làm lạnh.
  • Refrigerating battery: hệ thống làm lạnh nhanh.
  • Run down battery: bình ắc quy hết điện.
  • Secondary storage battery: ắc quy phụ.
  • Secondary storage battery: ắc quy thứ yếu.
  • Silver battery: ắc quy bạc.

Minh họa một số cách dùng từ battery:

1. In principle, a hydrogen fuel cell functions like a battery, producing electricity, which can run an electric motor.

Tạm dịch: Về nguyên tắc, pin nhiên liệu hydro sẽ giống như pin sinh ra dòng điện và chạy được động cơ điện.

2. Most handheld rangefinders use standard or rechargeable batteries.

Tạm dịch: Hầu hết các máy đo khoảng cách cầm tay đều sử dụng các loại pin tiểu, pin tiêu chuẩn hoặc pin có thể sạc lại.

3. Sometimes only the tube heater power was derived from a windmill, and dry batteries were retained for the plate voltage supply.

Tạm dịch:  Đôi khi nguồn điện của máy sưởi được tạo ra từ cối xay gió và lưu giữ tại các ắc quy thông qua các tấm tích điện.

4. It's not working - I don't think the battery is charging.

Tạm dịch: Nó không hoạt động - tôi không nghĩ rằng đang sạc pin.

Một số từ vựng liên quan đèn pin và cách dùng từ Flashlight trong tiếng anh 

Một số thuật ngữ liên quan đèn pin

  • Lumen (lm): Đơn vị đo tổng lượng sáng phát ra từ một nguồn phát sáng là đơn vị thể hiện cường độ sáng tối của đèn pin nói riêng và thiết bị điện có khả phát sáng như bóng đèn nói chung.
  • High: mức sáng cao của đèn pin (mức sáng tối đa).
  • Low: mức sáng thấp của đèn pin (mức sáng tối thiểu).
  • Tailcap Switch: Công tắc đèn, dùng kết nối nguồn điện thành mạch kín giúp đèn sáng.
  • Side Switch: kết nối phần thân đèn và đầu đèn, có thể hiểu và chốt kết nối.
  • Throw: Chỉ khả năng chiếu xa của đèn, tức là khả năng đèn có thể phát ánh sáng xa nhất . Ví dụ: đèn này có thể chiếu xa 5m. Tức là chỉ khoảng cách từ bóng đèn phát sáng đến vật thể là 5m.
  • Flood: Chỉ khả năng chiếu rộng của đèn, là nói về độ lan rộng của ánh sáng phân kỳ, hiểu nôm na là sự tỏa sáng lan ra xung quanh mà bạn có thể nhìn thấy được (sẽ nhìn thấy rõ thì trong bóng tối).
  • AR coating: anti-reflective coating – lớp chống phản quang, phủ lên mặt kính của đèn pin, giúp nhiều ánh sáng đi xuyên qua, không bị phản xạ lại. 
  • Bezel: vùng đầu đèn pin, thường thiết kế chắc chắn hoặc có răng cưa để chống va đập hoặc dùng để tự vệ.
  • Candela (cd): Đơn vị đo cường độ ánh sáng. Một nguồn sáng 1 candela sẽ phát ra 1 lumen trên một diện tích 1 mét vuông tại một khoảng cách một mét kể từ tâm nguồn sáng. 
  • Lux (lx): là đơn vị liên quan đến Lumen nhưng tính đến tham số diện tích. 1 lx = 1 lm/m2
  • Lanyard: Dây đeo kèm theo đèn, có thể để treo đèn lên móc hoặc lồng vào cổ tay hoặc đeo lên đầu thay vì cầm (thường thấy ở những đèn pin đeo đầu, có kích thước nhỏ gọn).
  • Holster: Bao đựng đèn, nơi chứa đựng đèn khi không dùng.
  • Moonlight: mức sáng cực thấp của đèn pin, chỉ khoảng 1-5 lumens, đảm bảo cho đèn hoạt động lâu, lên đến cả 10 ngày (thường chúng ta nhìn thấy ở các đèn năng lượng mặt trời).
  • Strobe: mức nháy của đèn, thường được dùng để báo hiệu từ xa (đèn hải đăng ngoài biển hay thấy nhất) hoặc sử dụng như trong chiến đấu, chiếu sáng để áp chế đối phương.
  • Lens: Bộ phần đầu của đèn pin giúp chỉnh chùm ánh sáng là hội tụ hay phần ý, ánh sáng lan rộng hay hội tụ về một điểm. Tùy theo nhu cầu nhìn gần hay xa mà hiệu chỉnh.
  • Reflector: chóa của đèn pin, để giúp phản xạ ánh sáng đèn pin.
  • Driver: mạch điện điều khiển chính của đèn, nằm giữa pin và bóng LED.
  • Switch: Công tắc cơ – thường bấm vào nghe tiếng tạch nhẹ, dùng để bật, tắt đèn pin.
  • Forward Clicky: Công tắc đèn pin với cơ chế khi bấm một nửa (partially depressed – half press), sau đó bấm hẳn vào (fully depressed) để cố định mức sáng. Công tắc này thường dùng để bật đèn lên bằng cách bấm một nửa, sau đó buông ra đèn sẽ tắt. 
  • Beacon mode: chức năng phát sáng yếu sau khoảng 3-10 giây giúp người sử dụng tìm được đèn pin trong bóng tối nhưng không ngốn nhiều pin. 
  • Beacon mode: có thể phát sáng trên LED phụ thân đèn,  cách để định vị được người cầm đèn pin. Chỉ áp dụng với những đèn pin cao cấp.
Pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? Một số thuật ngữ liên quan đèn pin
Pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? Một số thuật ngữ liên quan đèn pin

Minh họa một số cách dùng từ Flashlight - đèn pin trong tiếng anh

1. We only have one flashlight and it only has enough light left for sixteen minutes. 

Tạm dịch: Chúng tôi chỉ có một chiếc đèn pin và nó chỉ chiếu sáng trong mười sáu phút. 

2. You can use a flashlight to help you see into a dark room, which is both light, convenient and easy to move. 

Tạm dịch: Bạn có thể dùng đèn pin để rọi trong phòng tối, vừa tiện và di chuyển dễ dàng.

3. My mother told me to keep a flashlight on hand in case the fuse blows again.

Tạm dịch: Mẹ tôi bảo rằng luôn thủ sẵn đèn pin trong phòng để phòng hờ trường hợp cầu chì bị nổ.

4. These men worked after the sun had set and used only a small flashlight to avoid the dark.

Tạm dịch: Những người đàn ông làm việc khi mặt trời lặn và công cụ hỗ trợ của họ là những chiếc đèn pin.

5. They searched the whole house with a flashlight inside out.

Tạm dịch: Họ tìm kiếm khắp ngôi nhà bằng đèn pin từ trong ra ngoài.

6. I could see Harry flashlight beam waving around in the dark.

Tạm dịch: Tôi có thể nhìn ánh sáng đèn pin của Harry đang rọi trong bóng tối.

7. These containers are located in a dark or shaded area, so we need to check them with a flashlight.

Tạm dịch: Những thùng hàng này nằm trong khu vực tối hoặc bóng râm, vì vậy chúng ta cần dùng đèn pin để kiểm tra được hàng hóa.

8. Soldiers use flashlights and are searching the area nearby.

Tạm dịch: Những người lính, đang rọi đèn pin tìm kiếm cái gì đó ở khu vực xung quanh đây.

>> Ngoài ra để tra nghĩa pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? bạn có thêm tra cứu trên từ điển soha.vn, cambridge.org, laban.vn,… để tìm các từ vựng liên quan.

Trên đây là những thông tin giải thích cho bạn hiểu pin tiếng anh là gì? đèn pin tiếng anh là gì? Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những kiến thức có ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian đọc bài viết.

Bài viết liên quan

Hỏi đáp (0 lượt hỏi và trả lời)

Đánh giá của bạn :

Thông tin bình luận

Thông tin hay